chaud

tính từ
  1. nóng
    • Pays chaud
      xứ nóng
  2. ấm
    • Vêtements chauds
      quần áo ấm
    • voix chaude
      giọng ấm
  3. hăng, sôi nổi
    • Une chaude discussion
      cuộc tranh luận sôi nổi
  4. mới, nóng hổi
    • Nouvelle chaude
      tin nóng hổi
  5. nhiệt tình
    • Réponse chaude
      lời trả lời nhiệt tình
  6. nóng nảy
    • Tempérament chaud
      tính nóng nảy
  7. tình tứ
    • Il passe encore pour chaud malgré son âge
      lớn tuổi nhưng ông ta vẫn còn tình tứ
  8. động đực
  9. gấp gáp, cuống cuồng
    • avoir la tête chaude
      dễ nổi nóng
    • être chaud
      (tiếng lóng, biệt ngữ) ngờ vực
    • être tout chaud de
      vẫn còn xúc động
    • il fera chaud
      (thân mật) đến tết mới , còn (là) xơi
    • main chaude
      đỏ, hay được (đánh bạc)
    • n'avoir rien de plus chaud que de
      không vội bằng
    • ne pas être chaud pour
      chẳng hứng (làm gì)
    • pleurer à chaudes larmes
      xem pleurer
    • tenir chaud; tenir les pieds chauds à quelqu'un
      không cho ai nghỉ phút nào
phó từ
  1. nóng
    • Manger chaud
      ăn nóng
    • coûter chaud
      xem coûter
    • tout chaud
      ngay lập tức
    • Porter tout chaud une nouvelle
      đưa tin ngay lập tức
danh từ giống đực
  1. sự nóng
    • Endurer le chaud et le froid
      chịu đựng nóng lạnh
  2. lúc nóng nhất
    • Le chaud du jour
      lúc nóng nhất trong ngày
    • avoir chaud
      nóng
    • cela ne fait ni chaud ni froid
      việc ấy không thưởng không phạt
    • opérer à chaud
      giải phẫu khi đang kịch phát
    • prendre un chaud et froid
      bị cảm lạnh
    • souffler le chaud et le froid
      khi theo nguyên khi theo bị; ba phải
    • Chaux, show

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

chaud
Le chat dort au soleil parce qu'il fait chaud.