chaud

Học thuật
Thân thiện
chaud

Le chat dort au soleil parce qu'il fait chaud.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nóng: Chỉ nhiệt độ cao.
    • Ấm: Chỉ cảm giác dễ chịu do nhiệt độ vừa phải hoặc quần áo giữ nhiệt tốt.
    • Sôi nổi, hăng hái: Chỉ sự nhiệt tình, đam mê trong một hoạt động, cuộc thảo luận.
    • Nóng hổi, mới: Chỉ thông tin, tin tức vừa mới xảy ra.
    • Nóng nảy: Chỉ tính khí dễ tức giận.
    • Tình tứ: (Thân mật) Chỉ sự ham muốn tình dục.
  2. Phó từ:

    • Nóng: Chỉ trạng thái được phục vụ hoặc ăn khi còn nóng.
    • Ngay lập tức: (Trong cụm "tout chaud") Chỉ hành động được thực hiện tức thì.
  3. Danh từ giống đực:

    • Sự nóng, cái nóng: Chỉ trạng thái hoặc cảm giác nóng.
    • Lúc nóng nhất: Chỉ thời điểm nhiệt độ cao nhất trong ngày.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'eau est trop chaude pour se baigner. (Nước quá nóng để tắm.)
    • Porte un manteau, il fait chaud dehors. (Hãy mặc áo khoác, trời lạnh bên ngoài.) [Lưu ý: "Il fait chaud" = Trời nóng; "Il fait froid" = Trời lạnh. Ở đây dùng để minh họa tính từ.]
    • C'était une chaude discussion. (Đómột cuộc thảo luận sôi nổi.)
    • Une chaude nouvelle. (Một tin nóng hổi.)
  • Phó từ:
    • Je préfère manger chaud. (Tôi thích ăn nóng.)
    • Il a rapporté la nouvelle tout chaud. (Anh ấy đã mang tin về ngay lập tức.)
  • Danh từ:
    • Je ne supporte pas le chaud. (Tôi không chịu được cái nóng.)
    • On se repose pendant le chaud du jour. (Chúng tôi nghỉ ngơi vào lúc nóng nhất trong ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir chaud: Cảm thấy nóng (trên người).
    • J'ai chaud avec ce pull. (Tôi thấy nóng với cái áo len này.)
  • Être chaud pour (quelque chose): Hứng thú, sẵn sàng làm điều đó.
    • Tu es chaud pour aller au cinéma ? (Cậu hứng đi xem phim không?)
  • Ne pas être chaud pour (quelque chose): Không hứng thú, không muốn làm điều đó.
    • Je ne suis pas très chaud pour cette idée. (Tôi không hứng lắm với ý tưởng này.)
  • Cela ne fait ni chaud ni froidquelqu'un): (Việc đó) chẳng ảnh hưởng , không quan trọng đối với ai.
    • Sa critique, ça ne me fait ni chaud ni froid. (Lời chỉ trích của anh ta chẳng ảnh hưởng đến tôi.)
  • Souffler le chaud et le froid: Nói một đằng làm một nẻo, ba phải.
    • Arrête de souffler le chaud et le froid, il faut prendre une décision ! (Đừng ba phải nữa, phải quyết định đi!)
Biến thể từ gần giống
  • Chaude (adj.f): Dạng giống cái số ít của tính từ "chaud".
  • Chauds (adj.m.pl): Dạng giống đực số nhiều của tính từ "chaud".
  • Chaudement (phó từ): Một cách nồng nhiệt, ấm áp.
    • Ils nous ont accueillis chaudement. (Họ đón tiếp chúng tôi một cách nồng nhiệt.)
  • Chaleur (danh từ giống cái): Hơi nóng, sự nồng nhiệt.
    • la chaleur du soleil (hơi nóng của mặt trời)
Từ đồng nghĩa
  • Brûlant (adj): Nóng bỏng, rất nóng.
  • Tiède (adj): Âm ấm (ít nóng hơn "chaud").
  • Passionné (adj): Say mê, nhiệt tình.
  • Récent (adj): Gần đây, mới.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Prendre un chaud et froid: Bị cảm lạnh (do thay đổi nhiệt độ đột ngột).
    • Il a pris un chaud et froid en sortant de la piscine. (Anh ấy bị cảm lạnh khi ra khỏi hồ bơi.)
Thành ngữ liên quan
  • Pleurer à chaudes larmes: Khóc nức nở.
    • Elle a pleuré à chaudes larmes en regardant le film. ( ấy đã khóc nức nở khi xem bộ phim.)
  • Il fera chaud: (Thân mật) Chuyện đó khó xảy ra lắm, còn lâu mới .
    • Qu'il admette son erreur ? Il fera chaud ! (Hắn thừa nhận lỗi của mình á? Còn lâu!)
chaud

Le chat dort au soleil parce qu'il fait chaud.

tính từ
  1. nóng
    • Pays chaud
      xứ nóng
  2. ấm
    • Vêtements chauds
      quần áo ấm
    • voix chaude
      giọng ấm
  3. hăng, sôi nổi
    • Une chaude discussion
      cuộc tranh luận sôi nổi
  4. mới, nóng hổi
    • Nouvelle chaude
      tin nóng hổi
  5. nhiệt tình
    • Réponse chaude
      lời trả lời nhiệt tình
  6. nóng nảy
    • Tempérament chaud
      tính nóng nảy
  7. tình tứ
    • Il passe encore pour chaud malgré son âge
      lớn tuổi nhưng ông ta vẫn còn tình tứ
  8. động đực
  9. gấp gáp, cuống cuồng
    • avoir la tête chaude
      dễ nổi nóng
    • être chaud
      (tiếng lóng, biệt ngữ) ngờ vực
    • être tout chaud de
      vẫn còn xúc động
    • il fera chaud
      (thân mật) đến tết mới , còn (là) xơi
    • main chaude
      đỏ, hay được (đánh bạc)
    • n'avoir rien de plus chaud que de
      không vội bằng
    • ne pas être chaud pour
      chẳng hứng (làm gì)
    • pleurer à chaudes larmes
      xem pleurer
    • tenir chaud; tenir les pieds chauds à quelqu'un
      không cho ai nghỉ phút nào
phó từ
  1. nóng
    • Manger chaud
      ăn nóng
    • coûter chaud
      xem coûter
    • tout chaud
      ngay lập tức
    • Porter tout chaud une nouvelle
      đưa tin ngay lập tức
danh từ giống đực
  1. sự nóng
    • Endurer le chaud et le froid
      chịu đựng nóng lạnh
  2. lúc nóng nhất
    • Le chaud du jour
      lúc nóng nhất trong ngày
    • avoir chaud
      nóng
    • cela ne fait ni chaud ni froid
      việc ấy không thưởng không phạt
    • opérer à chaud
      giải phẫu khi đang kịch phát
    • prendre un chaud et froid
      bị cảm lạnh
    • souffler le chaud et le froid
      khi theo nguyên khi theo bị; ba phải
    • Chaux, show