froidement

phó từ
  1. dễ bị lạnh, không ấm áp
    • Être vêtu froidement
      ăn mặc không ấm áp
  2. lạnh lùng, lạnh nhạt
    • Accueillir froidement
      tiếp đón lạnh nhạt
  3. bình tĩnh
    • Peser froidement toutes les circonstances
      bình tĩnh cân nhắc mọi hoàn cảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "froidement"

froidement
Il l'accueille froidement à la porte.