frondeur

danh từ giống đực
  1. người hay công kích
  2. (sử học) lính dùng túi văng đá
  3. (sử học) người tham gia đảng Phơ-rông-đơ (Pháp, giữa thế kỷ 17)
tính từ
  1. hay công kích, hay chống đối

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

frondeur
Un frondeur lance une pierre avec sa fronde.