frottoir

danh từ giống đực
  1. mảnh quạt diêm
  2. bàn (chải) cọ
  3. bát gạt (của thợ cạo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "frottoir"

frottoir
Le coiffeur utilise un frottoir pour nettoyer son rasoir.