fructifier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Nội động từ:
- Ra quả, sinh quả: Nói về cây cối khi bắt đầu tạo ra và phát triển quả.
- Sinh lãi, có lợi, mang lại kết quả: Dùng để chỉ một khoản tiền đầu tư sinh ra lợi nhuận, hoặc một ý tưởng, phương pháp mang lại hiệu quả tích cực.
Ví dụ sử dụng
- Nội động từ:
- Les pommiers commencent à fructifier au printemps. (Những cây táo bắt đầu ra quả vào mùa xuân.)
- Son investissement a enfin fructifié. (Khoản đầu tư của anh ấy cuối cùng đã sinh lãi.)
- Cette collaboration fructifie pour les deux entreprises. (Sự hợp tác này mang lại lợi ích cho cả hai công ty.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Laisser fructifier un capital": Để cho một số vốn sinh lãi, đầu tư để vốn đẻ ra tiền.
- Il a préféré laisser fructifier son héritage plutôt que de le dépenser. (Anh ấy đã chọn để số tiền thừa kế sinh lãi thay vì tiêu xài nó.)
"Une idée qui fructifie": Một ý tưởng phát triển và mang lại nhiều kết quả tốt.
- Leur projet initial a fructifié en une entreprise prospère. (Dự án ban đầu của họ đã phát triển thành một doanh nghiệp thịnh vượng.)
Biến thể và từ liên quan
Fructification (danh từ giống cái): Sự ra quả, sự kết quả; sự sinh lãi, sự phát triển có lợi.
- La fructification des cerisiers est abondante cette année. (Việc ra quả của những cây anh đào năm nay rất nhiều.)
- La fructification de ses économies lui assure une retraite confortable. (Việc số tiền tiết kiệm của ông ấy sinh lãi đảm bảo cho ông một cuộc sống nghỉ hưu thoải mái.)
Fructueux/Fructueuse (tính từ): Có nhiều quả; mang lại nhiều kết quả, có lợi ích.
- Une réunion fructueuse. (Một cuộc họp mang lại nhiều kết quả.)
Từ đồng nghĩa
- Rapporter: Mang lại (lợi nhuận).
- Porter ses fruits: Ra quả, mang lại kết quả (thành ngữ, nghĩa bóng).
- Être profitable: Có lợi, sinh lợi.
nội động từ
- ra quả, sinh quả
- sinh lãi; có lợi
- Cette somme a fructifiésố tiền ấy đã sinh lãi
- Méthode d'éducation qui fructifiephương pháp giáo dục có lợi