frôleur

tính từ
  1. lướt qua, sượt qua
  2. nhẹ nhàng, êm ái
    • Voix frôleuse de la mère
      giọng êm ái của người mẹ
danh từ giống đực
  1. kẻ hay sờ soạng (phụ nữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống