full-length

/'ful'leɳθ/
tính từ
  1. dài như thường lệ
  2. dài bằng thân người
    • a full-length portrait
      bức chân dung to như thật (cao bằng người)
    • a full-length mirror
      gương đứng soi được cả người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

full-length
The director decided to stage the full-length play in its entirety.