whole

/houl/
tính từ
  1. bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng
    • to escape with a whole skin
      thoát khỏi bình an vô sự
    • to come back whole
      trở về bình an vô sự
  2. đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ
    • my whole energy
      toàn bộ nghị lực của tôi
    • to swallow it whole
      nuốt chửng
    • the whole country
      toàn quốc
    • by three whole days
      suốt c ba ngày
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnh

Idioms

  • to do something with one's whole heart
    toàn tâm toàn ý làm việc
danh từ
  1. toàn bộ, tất c, toàn thể
    • the whole of my money
      tất c tiền của tôi
    • I cannot tell you the whole [of it]
      tôi không thể kể cho anh biết tất c được
    • as a whole
      toàn bộ, tất c, thành một khối; nói chung
    • upon (on) the whole
      tổng cộng, tính hết mọi lẽ, tổng quát
  2. (toán học) tổng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

whole
The family ate the whole loaf of bread at breakfast.