fulsomeness

/'fulsəmnis/
danh từ
  1. tính chất quá đáng, tính chất thái quá (lời khen, lòng yêu)
  2. tính chất đê tiện
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tính chất ngấy tởm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

fulsomeness
The manager's fulsomeness made the team uncomfortable during the meeting.