furbish

/'fə:biʃ/
ngoại động từ
  1. mài gỉ, đánh gỉ, đánh bóng
    • to furbish a sword
      mài gươm sáng loáng
  2. ((thường) + up) làm mới lại, trau dồi lại; phục hồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

furbish
The maid will furbish the silver candlesticks before the dinner party.