furcation

/fə:'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
furcation

The tree trunk shows a clear furcation into two main limbs.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự phân nhánh: Hành động hoặc quá trình tách ra thành hai hoặc nhiều nhánh, chi, hoặc đường đi riêng biệt.
    • Điểm phân nhánh: Vị trí cụ thể nơi một thứ đó (như một con đường, mạch máu, rễ cây) chia ra thành các nhánh.
    • Nhánh: Một trong các phần được tách ra từ một điểm chung.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The furcation of the river creates a delta. (Sự phân nhánh của con sông tạo ra một vùng châu thổ.)
    • Dentists examine the furcation of molar roots for signs of disease. (Các nha sĩ kiểm tra điểm phân nhánh của chân răng hàm để tìm dấu hiệu bệnh .)
    • A major furcation in the evolutionary tree occurred millions of years ago. (Một sự phân nhánh lớn trong cây tiến hóa đã xảy ra cách đây hàng triệu năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong nha khoa: Thuật ngữ chuyên môn chỉ vùng nơi chân răng (đặc biệt răng hàm) chia tách ra.

    • The gum disease led to bone loss in the furcation area. (Bệnh nướu dẫn đến mất xươngvùng phân nhánh chân răng.)
  • Trong sinh học giải phẫu học: Dùng để mô tả sự phân chia của các cấu trúc như mạch máu, dây thần kinh, hoặc nhánh cây.

    • The study focused on the furcation patterns of bronchial tubes. (Nghiên cứu tập trung vào các kiểu phân nhánh của phế quản.)
Biến thể từ gần giống
  • Furcate (động từ): Chia ra thành nhánh, phân nhánh.

    • The trail furcates ahead; we must choose a path. (Con đường mòn phân nhánh phía trước; chúng ta phải chọn lối đi.)
  • Bifurcation (danh từ): Sự phân đôi, phân chia thành hai nhánh (một trường hợp đặc biệt của furcation).

  • Ramification (danh từ): Sự phân nhánh; thường dùng với nghĩa bóng chỉ hậu quả hoặc hệ quả phức tạp.
Từ đồng nghĩa
  • Branching: Sự phân nhánh.
  • Forking: Sự chia ngã, sự rẽ nhánh.
  • Division: Sự phân chia.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "furcation")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "furcation")

furcation

The tree trunk shows a clear furcation into two main limbs.

danh từ
  1. sự phân nhánh
  2. nhánh

Từ gần giống

Từ chứa "furcation"