fuscous

/'f'fʌskəs/
Học thuật
Thân thiện
fuscous

The artist mixed a fuscous shade for the distant hills.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • màu nâu xám tối, màu nâu sẫm: Mô tả một màu sắc trung gian giữa nâu xám, thường tông tối, xỉn màu không sáng sủa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bird had fuscous feathers on its wings. (Con chim những chiếc lông màu nâu xám tối trên đôi cánh.)
    • The old manuscript was stained a fuscous brown. (Bản thảo cổ bịmàu nâu sẫm.)
    • He painted the background in a fuscous hue to create a somber mood. (Anh ấy vẽ nền bằng một sắc thái nâu xám tối để tạo ra một tâm trạng u buồn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "fuscous tinge": sắc thái nâu xám tối.

    • The granite had a fuscous tinge under the cloudy sky. (Đá granit một sắc thái nâu xám tối dưới bầu trời nhiều mây.)
  • "fuscous coloration": sự nhuộm màu nâu sẫm.

    • The fuscous coloration of the soil indicated high mineral content. (Màu nâu sẫm của đất cho thấy hàm lượng khoáng chất cao.)
Biến thể từ gần giống
  • Fuscousness (danh từ): tính chất màu nâu xám tối.
    • The fuscousness of the fabric made it look vintage. (Màu nâu xám tối của vải khiến trông cổ điển.)
Từ đồng nghĩa
  • Dusky: tối mờ, xám xịt.
  • Tawny: màu nâu vàng.
  • Dun: màu nâu xám nhạt.
  • Swarthy: ngăm đen (thường dùng cho da).
Lưu ý
  • Phân biệt với "dark": "Fuscous" một từ chuyên biệt hơn, cụ thể để mô tả một sắc thái màu nâu xám tối, trong khi "dark" (tối) có nghĩa rộng chung chung hơn.
  • Ngữ cảnh sử dụng: Từ này thường được dùng trong văn chương mô tả, sinh học (để mô tả màu lông động vật, cánh côn trùng), địa chất, hoặc nghệ thuật.
fuscous

The artist mixed a fuscous shade for the distant hills.

tính từ
  1. tối, đạm màu

Từ tương tự

Từ gần giống