fusiform

/'fju:zifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
fusiform

A fish has a fusiform body shape for efficient swimming.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hình thoi, hình dạng thon dài phình togiữa, nhọn dần về hai đầu: Dùng để mô tả hình dạng của một vật thể, thường trong sinh học, giải phẫu hoặc hình học, khi vật đó phần giữa rộng hơn thuôn nhọn dần về hai phía.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The fusiform muscle is thick in the middle and tapered at the ends. ( hình thoi dàygiữa thon nhọnhai đầu.)
    • Some fish have a fusiform body shape, which helps them swim quickly. (Một số loài thân hình thoi, giúp chúng bơi nhanh hơn.)
    • The radiologist noted a fusiform aneurysm on the scan. (Bác sĩ X-quang ghi nhận một chứng phình mạch hình thoi trên hình ảnh chụp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Thường dùng để mô tả các ( dụ: nhị đầu cánh tay) hoặc các cấu trúc mạch máu hình dạng này.

    • The fusiform gyrus is a region in the brain involved in face recognition. (Rãnh hình thoi một vùng trong não liên quan đến nhận diện khuôn mặt.)
  • Trong thực vật học: Có thể dùng để mô tả củ, rễ, hoặc quả hình dáng tương tự.

    • The carrot is a fusiform root vegetable. (Cà rốt một loại rau củ rễ hình thoi.)
Biến thể từ gần giống
  • Fusiformly (trạng từ): Một cách hình thoi, theo hình dạng thon nhọn hai đầu.
  • Fusiformity (danh từ): Tính chất hình thoi.
Từ đồng nghĩa
  • Spindle-shaped: hình con thoi, hình thoi.
  • Tapering at both ends: Thon nhọncả hai đầu.
Từ trái nghĩa
  • Cylindrical: hình trụ.
  • Uniform: Đều, không thay đổi hình dạng.
fusiform

A fish has a fusiform body shape for efficient swimming.

tính từ
  1. hình thoi

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự