pointed

/'pɔintid/
tính từ
  1. nhọn, đầu nhọn
  2. (nghĩa bóng) châm chọc, chua cay (lời nhận xét)
  3. được nhấn mạnh; được làm nổi bật; được làm rõ ràng, được làm hiển nhiên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "pointed"

pointed
She gave him a pointed look across the quiet library.