futurist

/'fju:tʃərist/
Học thuật
Thân thiện
futurist

A futurist artist paints a city of tomorrow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo thuyết vị lai, nhà tương lai học: Một người nghiên cứu dự đoán các xu hướng, sự kiện phát triển có thể xảy ra trong tương lai, đặc biệt về công nghệ, xã hội văn hóa.
    • Người theo chủ nghĩa vị lai: Một nghệ sĩ hoặc nhà văn thuộc trào lưu nghệ thuật "chủ nghĩa vị lai" (futurism), phát triển vào đầu thế kỷ 20, tôn vinh tốc độ, công nghệ sự hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a leading futurist who predicts how artificial intelligence will change our jobs. (Ông ấy một nhà tương lai học hàng đầu, người dự đoán trí tuệ nhân tạo sẽ thay đổi công việc của chúng ta như thế nào.)
    • The Italian painter was a famous futurist in the early 1900s. (Họa sĩ người Ý đó một người theo chủ nghĩa vị lai nổi tiếng vào đầu những năm 1900.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Corporate futurist": Nhà tương lai học doanh nghiệp, người giúp các công ty lập kế hoạch chuẩn bị cho các thay đổi trong tương lai.
    • The company hired a corporate futurist to navigate upcoming technological disruptions. (Công ty đã thuê một nhà tương lai học doanh nghiệp để định hướng cho những biến động công nghệ sắp tới.)
Biến thể từ gần giống
  • Futuristic (tính từ): mang tính tương lai, có vẻ tiên tiến như trong tương lai.
    • The building has a very futuristic design. (Tòa nhà một thiết kế rất mang tính tương lai.)
  • Futurism (danh từ): chủ nghĩa vị lai (trong nghệ thuật); hoạt động nghiên cứu dự đoán tương lai.
    • Futurism was an influential art movement in Italy. (Chủ nghĩa vị lai một trào lưu nghệ thuật ảnh hưởng ở Ý.)
Từ đồng nghĩa
  • Forecaster: người dự báo.
  • Foresight practitioner: người thực hành dự đoán tương lai.
  • Visionary: người tầm nhìn xa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "futurist")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "futurist")

futurist

A futurist artist paints a city of tomorrow.

danh từ
  1. người theo thuyết vị lai

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "futurist"