fétiche

danh từ giống đực
  1. vật thần, vật thờ
  2. bùa hộ mệnh
  3. (nghĩa bóng) người được sùng bái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "fétiche"

fétiche
Une poupée fétiche est posée sur l'étagère.