gái giang hồ
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người phụ nữ sống lang thang, phiêu bạt, không có gia đình hoặc chỗ ở ổn định: Chỉ người phụ nữ có lối sống tự do, không ràng buộc bởi các khuôn mẫu xã hội thông thường như hôn nhân, gia đình.
- Người phụ nữ có đời sống tình cảm hoặc đạo đức được cho là phóng túng, không chính thống: Thường mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ lối sống buông thả, không theo các chuẩn mực.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Câu chuyện kể về cuộc đời long đong của một cô gái giang hồ.
- Trong văn học, hình tượng gái giang hồ thường gợi lên sự cô độc và lãng mạn hóa nỗi phiêu bạt.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Sống kiếp gái giang hồ": sống một cuộc đời lang thang, vô định.
- Sau biến cố, bà ấy đã sống kiếp gái giang hồ nhiều năm.
- "Tâm hồn gái giang hồ": (dùng ẩn dụ) chỉ một tâm hồn tự do, phóng khoáng, không thích sự ràng buộc.
- Dù đã lập gia đình, chị ấy vẫn giữ nguyên cái chất tâm hồn gái giang hồ thuở nào.
Biến thể và từ gần giống
- Gái đĩ (danh từ): từ thô tục, chỉ người phụ nữ hành nghề mại dâm hoặc có đời sống tình dục buông thả. Nghĩa nặng và xúc phạm hơn "gái giang hồ".
- Gái hư (danh từ): chỉ người phụ nữ có lối sống không đứng đắn theo quan niệm xã hội cũ.
- Gái làng chơi (danh từ): chỉ người phụ nữ sống trong giới ăn chơi, giải trí.
Từ đồng nghĩa
- Phụ nữ phiêu bạt: nhấn mạnh vào đặc điểm lang thang, không nơi cố định.
- Người đàn bà lưu lạc: nhấn mạnh vào sự long đong, lưu lạc.
Lưu ý sử dụng
- Từ "gái giang hồ" mang sắc thái khá cũ, thường xuất hiện trong văn chương, ca dao tục ngữ hoặc lời ăn tiếng nói dân gian.
- Trong ngữ cảnh hiện đại, từ này có thể mang hàm ý kỳ thị hoặc định kiến. Cần thận trọng khi sử dụng.
- Nghĩa gốc nhấn mạnh vào đặc điểm "giang hồ" (lang thang, không nhà cửa) nhưng theo thời gian, nghĩa này thường bị pha trộn và liên tưởng nhiều hơn đến khía cạnh đạo đức, lối sống.
-
dt Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời: Gái giang hồ gặp trai tứ chiếng (tng).
Khám phá thêm
Các từ liên quan