gâchage

danh từ giống đực
  1. (xây dựng) sự trộn (vữa...)
  2. (nghĩa bóng) sự lãng phí
    • Gâchage de temps
      sự lãng phí thì giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gâchage
Un ouvrier effectue le gâchage du mortier dans une auge.