couchage

danh từ giống đực
  1. sự nằm
    • Payer son couchage
      trả tiền nằm
  2. đồ để nằm
  3. (nông nghiệp) lối chiết vùi đất
  4. (nông nghiệp) sự gieo vào đống ủ (cho hạt nảy mầm)
  5. (thông tục) sự ăn nằm với nhau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "couchage"

couchage
Une famille installe son couchage dans une tente de camping.