généralisation

danh từ giống cái
  1. sự phổ cập; sự mở rộng; sự lan rộng
    • Généralisation d'un cancer
      sự lan rộng của ung thư (ra khắp cơ thể) sự khái quát (hóa học), sự suy rộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

généralisation
Une généralisation hâtive peut mener à des conclusions erronées.