localisation

danh từ giống cái
  1. sự định chỗ, sự định vị, định vị
    • Théorie des localisations cérébrales
      thuyết định vị não
  2. sự khoanh lại, sự khu trú

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

localisation
La localisation de la bibliothèque est indiquée sur ce plan.