gói ghém

  1. cũng nói gói gắm
  2. Wrap up neatly
    • Gói ghém các thứ đồ vặt lại
      To wrap up neatly all the miscellaneous things
  3. Put neatly in a nutshell
    • Gói ghém cả chương sách lại mấy câu
      To put a whole chapter neatlly in a nutshell (in a few words)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gói ghém"

gói ghém
Một người đàn ông gói ghém quần áo vào một chiếc túi du lịch.