gót son

  1. (từ ; nghĩa , văn chương) Frail heels (of a beautiful woman)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gót son
Một thiếu nữ đi chân trần trên cánh đồng cỏ, để lộ đôi gót son.