gạch gạch

  1. đg. 1. Kẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để làm nổi bật lên. 2. Gạch nhiều nét.
gạch gạch
Một học sinh dùng bút chì gạch gạch lên phần quan trọng trong sơ đồ.