gầy mòn

  1. Be wasting, lose fesh by degrees
    • Lo nghỉ nhiều quá càng ngày càng gầy mòn đi
      To be wasting away because of too many cares

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gầy mòn
Người bệnh trông gầy mòn sau nhiều tuần nằm viện.