gắng gượng

  1. Make an unusual effort
    • ốm cũng gắn gượng ngồi dậy làm việc rất quan trọng
      Though he was ill, he made an unusual effort to sit up and work on some very importannt business
gắng gượng
Người bệnh gắng gượng đứng dậy khỏi giường.