gabarit

danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) dưỡng, mẫu
  2. dụng cụ kiểm tra kích thước
  3. khổ, cỡ
    • du même gabarit
      cùng một giuộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gabarit"

gabarit
Un technicien utilise un gabarit pour vérifier les dimensions d'une pièce métallique.