galipot

/'gælipɔt/
Học thuật
Thân thiện
galipot

A sailor collects galipot from a pine tree near the shore.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhựa thông biển: Một loại nhựa cây tự nhiên, cứng trong suốt, được tiết ra từ cây thông biển (thuộc chi Pinus pinaster), chủ yếu được tìm thấyvùng tây nam nước Pháp. một dạng nhựa thông thô, thường được sử dụng trong công nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Galipot is collected from the bark of the maritime pine. (Galipot được thu thập từ vỏ cây thông biển.)
    • This varnish is made using traditional galipot. (Loại vecni này được làm từ galipot truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crude galipot": galipot thô, chưa tinh chế.
    • The crude galipot is then processed to remove impurities. (Galipot thô sau đó được xử lý để loại bỏ tạp chất.)
Biến thể từ gần giống
  • Resin (n): nhựa cây (nghĩa rộng, chỉ chung các loại nhựa tiết ra từ thực vật).
  • Rosin (n): colophan, một sản phẩm rắn thu được sau khi chưng cất nhựa thông lỏng, thường dùng chocầm hoặc trong thể thao.
Từ đồng nghĩa
  • Maritime pine resin: nhựa thông biển (cách gọi mô tả hơn nguồn gốc).
galipot

A sailor collects galipot from a pine tree near the shore.

danh từ
  1. nhựa (cây) thông biển

Từ gần giống