galoot

/gə'lu:t/
Học thuật
Thân thiện
galoot

A clumsy galoot tripped over his own feet in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, chủ yếu Mỹ):
    • Người vụng về, lóng ngóng: Một người đàn ông to lớn, vụng về, thiếu sự khéo léo hoặc tinh tế.
    • Ngườitích sự, ngớ ngẩn: Một người đàn ông bị coi ngu ngốc, thiếu thông minh hoặc năng lực.
    • (Nghĩa ) Lính, thuỷ thủ: Trong tiếng lóng quân đội hoặc hải quân , chỉ một người lính hoặc thuỷ thủ, thường mang sắc thái thân mật hoặc coi thường nhẹ.
dụ sử dụng
  • (Anh ta một vụng về to lớn, cứ vấp ngã vào chính chân mình.)
  • (Đừng nghe lão ngớ ngẩn đó; hắn chẳng biết mình đang nói đâu.)
  • (Viên trung sĩ già sẽ quát tháo những tân binh mới trong buổi huấn luyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được dùng một cách hài hước hoặc châm biếm, hơn một lời lăng mạ nghiêm trọng. gợi lên hình ảnh một người đàn ông to con nhưng ngờ nghệch.
  • Thường xuất hiện trong văn học, phim ảnh, hoặc lời nói mang tính chất kể chuyện để mô tả nhân vật một cách sinh động.
Biến thể từ gần giống
  • Lummox (danh từ): người to lớn vụng về (nghĩa rất gần với ).
  • Oaf (danh từ): người đàn ông thô kệch, ngu ngốc.
  • Clodhopper (danh từ): người vụng về, quê mùa.
Từ đồng nghĩa
  • Clumsy oaf: vụng về.
  • Big lug: anh chàng to lớn, thô kệch (thường thân mật hơn).
  • Lout: kẻ thô lỗ, cục cằn.
Thành ngữ liên quan
  • Big galoot: Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh sự to lớn vụng về của người đó.
    • He's a loveable big galoot. (Anh ta một to lớn vụng về đáng yêu.)
galoot

A clumsy galoot tripped over his own feet in the park.

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. thuỷ thủ
  2. lính
  3. người vụng về
  4. ngườidụng, ngườitích s

Từ gần giống