gloat

/glout/
nội động từ, (thường) + on, over, upon
  1. nhìn hau háu, nhìn một cách thèm muốn
    • to gloat over (upon, on) something
      nhìn vật một cách thèm muốn
  2. hể hả, hả hê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gloat"

gloat
A man gloats over his winning chess piece.