gambade

/gæm'beidou/ Cách viết khác : (gambade) /gæm'beid/
Học thuật
Thân thiện
gambade

A horse makes a sudden gambade in the field.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái nhảy, cái phi nước kiệu (của ngựa): "gambade" chỉ một động tác nhảy bất ngờ, mạnh mẽ hoặc phi nước kiệu của một con ngựa, thường khi vùng vẫy hoặc chạy nhảy.
    • Hành vi ngông cuồng, hành động kỳ quặc: (nghĩa bóng) "gambade" có thể dùng để chỉ một hành động bất thường, ngông cuồng hoặc kỳ quặc của con người, tương tự như một nhảy bất ngờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The horse's sudden gambade surprised its rider. ( nhảy bất ngờ của con ngựa làm người cưỡi ngạc nhiên.)
    • His latest political statement was seen as a mere gambade to attract attention. (Tuyên bố chính trị mới nhất của ông ta được xem chỉ một hành vi ngông cuồng để thu hút sự chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cut a gambade": thực hiện một nhảy hoặc một hành động ngông cuồng.
    • The actor cut a gambade across the stage to express his character's joy. (Diễn viên thực hiện một nhảy ngang sân khấu để thể hiện niềm vui của nhân vật.)
Biến thể từ gần giống
  • Gambado (danh từ): Đây cách viết khác cũng dạng số nhiều phổ biến hơn của "gambade".
    • The horse's gambados made it difficult to saddle. (Những nhảy của con ngựa khiến việc yên cương trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Caper (danh từ): nhảy nhót, trò nghịch ngợm.
  • Frolic (danh từ): sự nô đùa, sự vui chơi nhộn nhịp.
  • Antic (danh từ): trò hề, hành động kỳ cục.
Thành ngữ liên quan
  • To be full of gambades: (ít dùng) đầy những hành động bộc phát hoặc ngông cuồng.
    • The comedian's performance was full of verbal gambades. (Màn trình diễn của danh hài đầy những câu nói bộc phát, kỳ quặc.)
gambade

A horse makes a sudden gambade in the field.

danh từ, số nhiều gambados; gambadoes
  1. cái nhảy (của ngựa)
  2. (nghĩa bóng) hành vi ngông cuồng

Từ gần giống