gamut

/'gæmət/
danh từ
  1. (âm nhạc) gam
  2. (nghĩa bóng) toàn bộ, cả loạt
    • to experence the whole gamut of suffering
      trải qua mọi nỗi đau kh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gamut"

gamut
The actor's face displayed the full gamut of human emotion.