gander

/'gændə/
Học thuật
Thân thiện
gander

A farmer watches a large white gander leading a line of goslings across the farmyard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con ngỗng đực: Một con ngỗng trưởng thành thuộc giống đực.
    • (Thông tục) Cái nhìn, sự liếc nhìn nhanh: Một cái nhìn lướt qua, thường tò mò hoặc nhanh chóng.
    • (, thông tục) Người đàn ông ngốc nghếch, khờ dại: Một người đàn ông được coi ngớ ngẩn hoặc khờ khạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa con vật):

    • The farmer keeps a gander and several geese. (Người nông dân nuôi một con ngỗng đực vài con ngỗng cái.)
    • The gander is protecting his flock. (Con ngỗng đực đang bảo vệ đàn của .)
  • Danh từ (nghĩa cái nhìn):

    • Take a gander at this beautiful view! (Hãy nhìn lướt qua cảnh đẹp này xem!)
    • He had a quick gander at the newspaper headlines. (Anh ấy liếc nhanh qua các tiêu đề báo.)
  • Danh từ (nghĩa người ngốc):

    • Don't be such a gander and listen to advice. (Đừng ngốc thế hãy nghe lời khuyên đi.)
    • That old gander believed anything he was told. ( ngốc già ấy tin bất cứ điều người ta nói với hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "What's sauce for the goose is sauce for the gander": (Thành ngữ) Điều áp dụng được cho người này thì cũng phải áp dụng được cho người kia; đối xử công bằng, không thiên vị.
    • If she has to work late, so should he. What's sauce for the goose is sauce for the gander. (Nếu ấy phải làm việc muộn, thì anh ta cũng vậy. Phải công bằng chứ.)
Biến thể từ gần giống
  • Goose (n): Con ngỗng (nói chung, thường chỉ con cái).
  • Gosling (n): Ngỗng con.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "cái nhìn": Look, glance, peek.
  • Nghĩa "người ngốc": Fool, simpleton, dolt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "gander" với tư cách động từ. Cách dùng phổ biến nhất là cụm "take/have a gander").

Thành ngữ liên quan
  • Take a gander (at something): Nhìn, liếc nhìn (cái đó) một cách nhanh chóng hoặc tò mò.
    • Why don't you take a gander at the engine and see what's wrong? (Sao anh không nhìn qua động cơ xem vấn đề ?)
gander

A farmer watches a large white gander leading a line of goslings across the farmyard.

danh từ
  1. con ngỗng đực
  2. người khờ dại, người ngây ngô ngốc nghếch
  3. (từ lóng) người đã vợ

Idioms

  • sauce for the goose is sauce for the gander
    cái có thể áp dụng cho người này thì cũng có thể áp dụng cho người khác

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gander"