canter

/'kæntə/
danh từ
  1. người giả dối, người đạo đức giả
  2. người hay dùng tiếng lóng nhà nghề; người hay nói lóng
  3. (thông tục) kẻ ăn mày, kẻ kêu đường
ngoại động từ
  1. cho chạy nước kiệu nhỏ
nội động từ
  1. chạy nước kiệu nhỏ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "canter"

canter
A horse moves at a canter across a grassy field.