gang tay

  1. d. Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa, khi dang thẳng bàn tay: Sợi dây dài ba gang tay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gang tay"

gang tay
Một người thợ mộc dùng gang tay để đo chiều dài của một tấm ván gỗ.