ganglion

/'gæɳgliən/
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học hạch
    • Ganglion nerveux
      hạch thần kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ganglion"

Từ có nhắc đến "ganglion"

ganglion
Un ganglion nerveux se trouve le long de la colonne vertébrale.