garniture

/'gɑ:nitʃə/
danh từ
  1. đồ trang sức, đồ trang trí; hoa (để bày biện lên các món ăn
  2. sự trang trí, sự trang hoàng
  3. bộ đồ; đồ phụ tùng
  4. quần áo; cách ăn mặc
garniture
A chef carefully arranges the garniture on the finished plate.