garniture

/'gɑ:nitʃə/
danh từ giống cái
  1. đồ trang sức, đồ bày biện
    • Les garnitures d'une robe
      các thứ trang sức một áo dài
    • Garniture de cheminée
      đồ bày biện trên sưởi
  2. thức bày kèm (bày trên món ăn như rau mùi, ớt hành... cho đẹp hoặc thêm hương vị)
  3. bộ đồ
    • Garniture de boutons
      bộ cúc
    • Garniture de foyer
      bộ đồ làm
    • garniture de bureau
      văn phòng phẩm
    • garniture de frein
      guốc phanh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "garniture"

garniture
La garniture de la tarte est faite de pommes rouges et dorées.