nhân

  1. amande
    • Nhân quả
      amande de l'abricot
  2. farce; garniture
    • Nhân bánh
      garniture de gâteau
  3. noyau
    • Nhân tế bào
      (sinh vật học, sinhhọc) noyau d'une cellule
    • Nhân quả đất
      (địa lý, địa chất) noyau terrestre
    • Nhân cánh xám
      (giải phẩu học) noyau de l'aile grise
    • Tập hợp những người tích cực nhất để làm nhân cho phong trào thi đua
      grouper les éléments les plus actifs pour former le noyau du mouvement d'émulation
  4. humanité; amour du prochain
    • Cử chỉ có nhân
      geste d'humanité
  5. cause
    • Nhân quả
      cause et effet
  6. (rare) gens
    • Nhân bảo như thần bảo
      (tục ngữ) quand les gens le disent c'est bien la voix des dieux
  7. à l'occasion de; profitant de
    • Nhân ngày quốc khánh về thăm thủ đô
      visiter la capitale à l'occasion de la fête nationale
    • Nhân lúc rãnh rỗi
      profitant d'un moment de loisir
  8. multiplier
    • phép nhân
      (toán học) multiplication

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nhân"

nhân
Mẹ chuẩn bị nhân đậu xanh để gói bánh chưng.