garotte

/gə'rɔt/
danh từ
  1. hình phạt thắt cổ; dây thắt cỏ (tội nhân)
  2. nạn bóp cổ cướp đường
ngoại động từ
  1. thắt cổ (ai)
  2. bóp cổ (ai) để cướp của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống