garotte

/gə'rɔt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hình phạt thắt cổ; Dây thắt cổ: Một phương thức xử tử hoặc một công cụ dùng để siết cổ, thường một sợi dây hoặc dây thừng được vặn chặt bằng một cây gậy.
    • Nạn bóp cổ cướp đường: Hành động tấn công bằng cách siết cổ nạn nhân, thường với mục đích cướp của.
  2. Ngoại động từ:

    • Thắt cổ (ai); Bóp cổ (ai) để cướp của: Hành động giết chết hoặc tấn công ai đó bằng cách siết chặt cổ họ, thường sử dụng một công cụ như dây thừng hoặc tay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The museum displayed an ancient garotte used for executions. (Bảo tàng trưng bày một chiếc garotte cổ dùng để hành quyết.)
    • He was a victim of a garotte in a dark alley. (Anh ta nạn nhân của một vụ bóp cổ cướp đường trong một con hẻm tối.)
  • Động từ:

    • The thief attempted to garotte the guard. (Tên trộm đã cố gắng bóp cổ người bảo vệ.)
    • Historical records show that prisoners were garotted. (Các tài liệu lịch sử cho thấy nhân đã bị thắt cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to die by the garotte": bị xử tử bằng hình phạt thắt cổ.
    • The criminal was sentenced to die by the garotte. (Tên tội phạm bị kết án tử hình bằng hình phạt thắt cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Garrotte: Một cách viết khác (cách viết thay thế) của "garotte".
  • Garrotter (n): Kẻ hành quyết bằng garotte hoặc kẻ tấn công bằng cách bóp cổ.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (công cụ/hình phạt): Thắt cổ, dây thắt cổ.
  • Động từ: Bóp cổ, siết cổ, thắt cổ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không đi kèm với giới từ để tạo thành cụm động từ riêng biệt.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "garotte" một cách riêng biệt.)

danh từ
  1. hình phạt thắt cổ; dây thắt cỏ (tội nhân)
  2. nạn bóp cổ cướp đường
ngoại động từ
  1. thắt cổ (ai)
  2. bóp cổ (ai) để cướp của

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống