scrag

/skræg/
danh từ
  1. người gầy khẳng khiu; súc vật gầy khẳng khiu; cây gầy khẳng khiu
  2. xương sườn súc vật; cổ cừu (để làm thức ăn)
  3. (từ lóng) (người)
ngoại động từ
  1. treo cổ, vặn cổ, thắt cổ
  2. (thể dục,thể thao), (từ lóng) ôm cổ địch thủ
  3. (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) ngoặc cánh tay vào cổ (ai) cho nghẹt thở

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "scrag"

scrag
A thin scrag of a cat stretched in the sun.