gas-tight

/'gæspru:f/ Cách viết khác : (gas-tight) /'gæstait/
tính từ
  1. kín khí, không thấm khí; chống được hơi độc
    • gas-proof shelter
      lẩn tránh hơi độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

gas-tight
The scientist seals the sample in a gas-tight container.