gascon

/'gæskən/
Học thuật
Thân thiện
gascon

A man from Gascony tells a tall tale about catching a giant fish.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xứ Gascony: "Gascon" dùng để chỉ một người đến từ vùng Gascony, một khu vực lịch sửtây nam nước Pháp.
    • Người khoe khoang, khoác lác: "Gascon" cũng được dùng như một danh từ để chỉ một người thói quen hoặc tính cách khoe khoang, nói những điều khoác lác, tự đề cao bản thân một cách quá mức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a proud Gascon from the French countryside. (Anh ấy một người Gascony đầy tự hào đến từ vùng nông thôn nước Pháp.)
    • Don't listen to him; he's just a gascon who loves to boast about his imaginary adventures. (Đừng nghe anh ta; hắn chỉ một kẻ khoác lác thích khoe khoang về những cuộc phiêu lưu tưởng tượng của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a bit of a gascon": phần khoác lác, thích nói quá lên.
    • His stories are entertaining, but he can be a bit of a gascon. (Những câu chuyện của anh ta rất giải trí, nhưng anh ta phần hơi khoác lác.)
Biến thể từ gần giống
  • Gasconade (n): lời nói khoe khoang, khoác lác; sự huênh hoang.
    • His speech was full of empty gasconade. (Bài phát biểu của anh ta đầy những lời huênh hoang rỗng tuếch.)
Từ đồng nghĩa
  • Braggart (n): kẻ khoe khoang, kẻ khoác lác.
  • Boaster (n): người hay khoe khoang.
Thành ngữ liên quan
  • Gasconading behavior: hành vi hoặc cách nói chuyện huênh hoang, khoác lác.
    • The politician's gasconading behavior did not win him any trust. (Hành vi huênh hoang của chính trị gia đó không giúp anh ta giành được chút niềm tin nào.)
gascon

A man from Gascony tells a tall tale about catching a giant fish.

danh từ
  1. người xứ Ga-xcô-nhơ
  2. người khoe khoang khoác lác

Từ chứa "gascon"