gascon

/'gæskən/
Học thuật
Thân thiện
gascon

Le fermier élève une vache gasconne dans son pré.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Người Ga-xcô-nhơ: Người đến từ vùng Ga-xcô-nhơ (Gascogne), một khu vực lịch sửtây nam nước Pháp.
    • Tiếng Ga-xcô-nhơ: Phương ngữ của tiếng Occitan (ngôn ngữ Rôman) được nóivùng Ga-xcô-nhơ.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về vùng Ga-xcô-nhơ: nguồn gốc, liên quan đến hoặc là đặc trưng của vùng Ga-xcô-nhơ.
    • Khoác lác, ba hoa: (Nghĩa bóng, thường viết thường 'gascon') Chỉ tính cách hay khoe khoang, nói năng khoa trương, phóng đại. Nghĩa này bắt nguồn từ định kiến cho rằng người Ga-xcô-nhơ hay khoe khoang.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • D'Artagnan était un gascon. (D'Artagnan là một người Ga-xcô-nhơ.)
    • Le gascon est une langue d'oc. (Tiếng Ga-xcô-nhơmột ngôn ngữ thuộc nhóm Oc.)
  • Tính từ:

    • Ce plat est une spécialité gasconne. (Món ăn nàymột đặc sản của vùng Ga-xcô-nhơ.)
    • Il a un humour un peu gascon. (Anh ta khiếu hài hước hơi khoác lác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le gascon": Hành động một cách ba hoa, khoác lác hoặc tỏ ra gan dạ, liều lĩnh.

    • Arrête de faire le gascon avec tes histoires! (Đừng ba hoa với những câu chuyện của anh nữa!)
  • "Être gascon": tính cách đặc trưng của người Ga-xcô-nhơ, thường hàm ý sự hào hiệp, nóng nảy nhưng cũng có thểkhoác lác.

    • Avec son accent et sa fierté, on voit tout de suite qu'il est gascon. (Với chất giọng lòng tự hào của mình, người ta thấy ngay anh ấyngười Ga-xcô-nhơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gasconne (tính từ giống cái): Dạng giống cái của 'gascon'.
    • Une ferme gasconne. (Một trang trạivùng Ga-xcô-nhơ.)
  • Gascogne (danh từ giống cái riêng): Tên vùng đất lịch sử.
  • Gasconnade (danh từ giống cái): Lời nói khoác lác, sự khoe khoang phóng đại.
    • Ses récits sont pleins de gasconnades. (Những câu chuyện của anh ta đầy những lời khoác lác.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "khoác lác":
    • Fanfaron: Kẻ khoe khoang.
    • Vantard: Kẻ khoác lác, tự đề cao.
  • Pour le sens "người vùng Gascogne":
    • Không từ đồng nghĩa trực tiếp, có thể dùng cụm habitant de la Gascogne.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est un vrai gascon!": Đó đúngmột người Ga-xcô-nhơ điển hình! (Có thể mang nghĩa tích cực về lòng dũng cảm, hoặc tiêu cực về tính khoác lác, tùy ngữ cảnh).
  • L'ombre d'un Gascon: (Nghĩa đen: Cái bóng của một người Ga-xcô-nhơ) Dùng để chỉ một điều đó không tồn tại, hão huyền, dựa trên định kiến về tính hay khoác lác.
gascon

Le fermier élève une vache gasconne dans son pré.

tính từ
  1. (thuộc) xứ Ga xcô nhơ
    • Race bovine gasconne
      giống Gaxcô nhơ
  2. khoác lác
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Ga xcô nhơ

Từ chứa "gascon"