gasconade

/'gæskə'neid/
Học thuật
Thân thiện
gasconade

He was known for his constant gasconade about his fishing trips.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lời nói khoe khoang, khoác lác: Hành động hoặc lời nói tự đề cao bản thân một cách quá mức, thường không dựa trên thực tế. Đây một từ trang trọng ít phổ biến.
    • Sự huênh hoang, tự phụ: Thái độ hoặc cách cư xử thể hiện sự kiêu ngạo, tự mãn.
  2. Nội động từ:

    • Khoe khoang, khoác lác: Hành động nói hoặc cư xử một cách huênh hoang, tự phụ về khả năng, thành tích của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His constant gasconade about his wealth annoyed his colleagues. (Những lời khoe khoang không ngừng của anh ta về sự giàu có đã làm phiền các đồng nghiệp.)
    • The politician's speech was full of empty gasconade. (Bài phát biểu của chính trị gia đó chứa đầy sự khoác lác rỗng tuếch.)
  • Nội động từ:

    • He tends to gasconade about his past achievements at every meeting. (Anh ta xu hướng khoe khoang về những thành tích trong quá khứmọi cuộc họp.)
    • It is unbecoming to gasconade in front of those who are less fortunate. (Thật không đẹp khi khoác lác trước mặt những người kém may mắn hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To indulge in gasconade": Đắm chìm/Thả mình vào việc khoe khoang.
    • The defeated general could only indulge in gasconade about what he might have done. (Vị tướng bại trận chỉ còn biết đắm chìm trong những lời khoác lác về những ông ta đã có thể làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Gasconader (danh từ): Người hay khoe khoang, khoác lác.
    • He was known as a gasconader who couldn't be trusted. (Anh ta được biết đến như một kẻ khoác lác không thể tin cậy được.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Boast, bragging, bravado, vaunt, bluster.
  • Động từ: Boast, brag, vaunt, crow, bluster.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Modesty, humility, understatement.
  • Động từ: Understate, belittle, deprecate.
gasconade

He was known for his constant gasconade about his fishing trips.

danh từ
  1. thói khoe khoang khoác lác
nội động từ
  1. khoe khoang khoác lác

Từ đồng nghĩa