gavel

/'gævl/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái búa (của chủ tịch buổi họp hoặc người bán đấu giá)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gavel
The judge taps the gavel to begin the court session.