cavil

/'kævil/
danh từ
  1. sự cãi bướng, sự cãi vặt; sự gây chuyện cãi nhau vặt
nội động từ
  1. (+ about, at) cãi bướng, cãi vặt; gây chuyện cãi nhau vặt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "cavil"

cavil
A lawyer might cavil over a minor detail in the contract.