gazeux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thể khí: Mô tả trạng thái vật chấtkhí.
    • chứa khí hòa tan, ga: Dùng để mô tả chất lỏng, đặc biệtđồ uống, chứa bong bóng khí carbon dioxide (CO2) hòa tan.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'hydrogène est un élément gazeux à température ambiante. (Hydro là một nguyên tốthể khínhiệt độ phòng.)
    • Je préfère l'eau gazeuse à l'eau plate. (Tôi thích nước ga hơn nước lọc.)
    • Cette source produit une eau naturellement gazeuse. (Suối nước này tạo ra nước ga tự nhiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "État gazeux": thể khí, một trong ba trạng thái cơ bản của vật chất (cùng với rắn lỏng).
    • La vapeur d'eau est l'eau à l'état gazeux. (Hơi nướcnướcthể khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Gaz (danh từ giống đực): khí, ga.

    • Le gaz carbonique est utilisé dans les boissons gazeuses. (Khí carbon dioxide được sử dụng trong các đồ uống ga.)
  • Gazéifier (ngoại động từ): làm cho ga, bão hòa với khí.

    • Cette machine permet de gazéifier de l'eau du robinet. (Máy này cho phép tạo ga cho nước máy.)
Từ đồng nghĩa
  • Pétillant: ga, sủi bọt (thường dùng cho đồ uống).
  • Aéré: không khí, thoáng khí (nghĩa rộng hơn, không nhất thiếtkhí hòa tan).
Từ trái nghĩa
  • Plat: không ga, đặc (dùng cho đồ uống).
  • Solide: thể rắn.
  • Liquide: thể lỏng.
tính từ
  1. xem gaz
    • Etat gazeux
      thể khí
  2. khí hòa tan, hơi
    • Boisson gazeuse
      đồ uống hơi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gazeux"