gazouilleur

Học thuật
Thân thiện
gazouilleur

Un oiseau gazouilleur chante sur une branche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hót líu lo: Dùng để mô tả tiếng hót vui tai, liên tục ríu rít của loài chim.
    • Chảy róc rách: Dùng để mô tả âm thanh nhẹ nhàng, vui tai của dòng nước nhỏ chảy.
    • Nói bập bẹ: Dùng để mô tả những âm thanh, tiếng nói chưa rõ ràng, ngọng nghịu của trẻ nhỏ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • On entend des oiseaux gazouilleurs dans le jardin. (Chúng tôi nghe thấy những chú chim hót líu lo trong vườn.)
    • Le ruisseau gazouilleur apporte une sensation de paix. (Dòng suối chảy róc rách mang lại cảm giác yên bình.)
    • Le bébé gazouilleur essaie de communiquer. (Em bé nói bập bẹ đang cố gắng giao tiếp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une voix gazouilleuse": Một giọng nói the thé, lanh lảnh hoặc ngọng nghịu.
    • La petite fille a une voix gazouilleuse très mignonne. (Cô bé có một giọng nói lanh lảnh rất đáng yêu.)
  • "Un rire gazouilleur": Một tiếng cười khúc khích, nhẹ nhàng vui tai.
    • Son rire gazouilleur a égayé toute la pièce. (Tiếng cười khúc khích của ấy đã làm cả căn phòng vui lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Gazouillement (danh từ giống đực): Tiếng hót líu lo (chim), tiếng róc rách (nước), tiếng bập bẹ (trẻ em).
    • Le gazouillement des oiseaux au petit matin. (Tiếng chim hót líu lo vào lúc sáng sớm.)
  • Gazouiller (động từ): Hót líu lo, chảy róc rách, nói bập bẹ.
    • Les bébés commencent à gazouiller vers trois mois. (Trẻ em bắt đầu bi bô, bập bẹ vào khoảng ba tháng tuổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pépiant (tính từ): Hót chiếp chiếp (chim non), nói líu lo.
  • Babillant (tính từ): Bi bô, nói bập bẹ (trẻ em).
  • Murmurant (tính từ): Thì thầm, rì rào (thường cho nước, gió).
Thành ngữ liên quan
  • Être gai comme un pinson (Vui như chim sẻ): Thành ngữ này diễn tả sự vui vẻ, hạnh phúc, tương đồng với hình ảnh một chú chim .
    • Depuis qu'il a reçu cette bonne nouvelle, il est gai comme un pinson. (Kể từ khi nhận được tin vui đó, anh ấy vui như chim sẻ.)
gazouilleur

Un oiseau gazouilleur chante sur une branche.

tính từ
  1. hót líu lo (chim)
  2. chảy róc rách (nước)
  3. nói bập bẹ (trẻ em)

Từ gần giống