gazouilleur

tính từ
  1. hót líu lo (chim)
  2. chảy róc rách (nước)
  3. nói bập bẹ (trẻ em)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gazouilleur
Un oiseau gazouilleur chante sur une branche.