geezer

/'gi:zə/
Học thuật
Thân thiện
geezer

An old geezer sits on a park bench feeding pigeons.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, thân mật):
    • Ông già, lão già: Một cách gọi thân mật, đôi khi hơi suồng sã, để chỉ một người đàn ông lớn tuổi, đặc biệt người tính cách hoặc ngoại hình đặc biệt, lập dị.
    • , anh chàng: Trong một số ngữ cảnh (đặc biệt tiếng lóng Anh-Anh), có thể dùng để chỉ một người đàn ông nói chung, không nhất thiết phải già.
dụ sử dụng
  • (Ông ấy một lão già vui tính sốngcuối phố.)
  • (Một quán rượu đã kể cho tôi một câu chuyện hay.)
  • (Nhìn ông già đội cái màu tím chói kia kìa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Old geezer": Cụm từ phổ biến để nhấn mạnh tuổi tác, thường mang sắc thái thân mật hơn xúc phạm.
    • A bunch of old geezers were playing chess in the park. (Một nhóm các cụ già đang chơi cờ trong công viên.)
Biến thể từ gần giống
  • Codger (n, thân mật): Ông già, lão già (cùng nghĩa sắc thái với 'geezer').
  • Fellow (n): Người đàn ông, anh chàng (trung lập lịch sự hơn).
  • Bloke (n, tiếng lóng Anh-Anh): Chàng trai, (chỉ người đàn ông nói chung).
Từ đồng nghĩa
  • Old man: Ông già (trung lập hoặc thân mật).
  • Elderly gentleman: Quý ông lớn tuổi (trang trọng, lịch sự).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: "Geezer" từ lóng, mang sắc thái thân mật, suồng sã. có thể được dùng một cách trìu mến nhưng cũng có thể bị coi thiếu tôn trọng nếu dùng không đúng ngữ cảnh. Nên tránh dùng trong văn viết trang trọng hoặc khi nói chuyện trực tiếp với một người lớn tuổi bạn không quen.
  • Khác biệt Anh-Anh/Anh-Mỹ: Ở Anh, "geezer" có thể dùng cho đàn ông mọi lứa tuổi (tương tự "bloke" hoặc "dude"). Ở Mỹ, từ này gần như luôn chỉ người đàn ông lớn tuổi, thường phần lập dị.
geezer

An old geezer sits on a park bench feeding pigeons.

danh từ
  1. (từ lóng) ông già, già

Từ gần giống